Liên hệ: 0127 27 27 983

Bảng giá cây xanh 2014

Bảng giá cây xanh năm 2014

Sân vườn Nhất Tâm là đơn vị phân phối cây cảnh các tỉnh tại TP.Hồ Chí Minh, chuyên cung cấp sỉ và lẻ các loại cây giống, cây cảnh, cây công trình giá cả hợp lý. Quý khách có nhu cầu mua cây bóng mát xin tham khào bảng giá cây xanh năm 2014 của chúng tôi 

 

 

Mã số cây Tên cây Quy cách cây Đơn vị tính Giá cây
1 Cây Dầu Cây giống cao 0,8-1,0m Cây 7.500
Cây giống cao 1,3-1,50m Cây 18.000
Cây dầu giống cao 2,0m Cây 37.500
Cao >3m, đường kính gốc >4-5cm-hàng dưỡng Cây 120.000
Cao >3m, đường kính gốc >6-7cm-hàng dưỡng Cây 195.000
Cao >4m, đường kính gốc >7-8cm-hàng dưỡng Cây 240.000
Cao >4m, đường kính gốc >9-10cm-hàng dưỡng Cây 450.000
Cao >5m, đường kính gốc >12-15cm-hàng dưỡng Cây 900.000
Cao >5m, đường kính gốc >12-15cm-hàng dưỡng Cây 1.200.000
Cao >7m, đường kính gốc >20cm-hàng dưỡng Cây 2.500.000
2 Cây Sao  Cây giống cao 0,4-0,6m Cây 6.500
Cây giống cao 1m Cây 9.500
Cây dầu giống cao 2,0m Cây 45.500
Cao >3m, đường kính gốc >4-5cm-hàng dưỡng Cây 225.000
Cao >3m, đường kính gốc >6-7cm-hàng dưỡng Cây 285.000
Cao >4m, đường kính gốc >7-8cm-hàng dưỡng Cây 375.000
Cao >4m, đường kính gốc >9-10cm-hàng dưỡng Cây 600.000
Cao >5m, đường kính gốc >12-15cm-hàng dưỡng Cây 900.000
Cao >5m, đường kính gốc >12-15cm-hàng dưỡng Cây 1.350.000
Cao >7m, đường kính gốc >20cm-hàng dưỡng Cây 2.500.000
3 Cây bàng Đài Loan Cao 0,3-0,4m(cây giống) Cây 4.000
Cao 1m(cây giống) Cây 18.000
Cao 2m, đường kính gốc 2-3cm Cây 100.000
Cao 2,5-3m, đường kính gốc 4cm Cây 150.000
Cao 2,5-3m, đường kính gốc 5cm Cây 195.000
Cao 2,5-3m, đường kính gốc 3-4cm Cây 225.000
Cao >3m, đường kính gốc 6-7cm Cây 550.000
Cao >4m, đường kính gốc 10-12cm Cây 750.000
Cao >5m, đường kính gốc 13-15cm Cây 1.500.000
Cao >5m, đường kính gốc 20cm Cây
Cao >5m, đường kính gốc 25-30cm Cây
4 Bằng Lăng hoa tím Cao 0,5-0,6m(cây giống) Cây  6.000
Cao 1m(cây giống) Cây  9.000
Cao 2m, đường kính gốc 2-3cm Cây 37.500
Cao 2,5-3m, đường kính gốc 4cm Cây 135.000
Cao 2,5-3m, đường kính gốc5cm Cây 180.000
Cao 2,5-3m, đường kính gốc 6-7cm Cây 225.000
Cao >3m, đường kính gốc 8-9cm Cây 435.000
Cao >4m, đường kính gốc 10-12cm Cây 525.000
Cao >5m, đường kính gốc 13-15cm Cây 1.200.000
Cao >5m, đường kính gốc 20cm Cây 1.800.000
Cao >5m, đường kính gốc 25-30cm Cây 2.700.000
5  Sứ cùi Ấn Độ(Sứ đại)-hoa trắng Cây giống cao 1-1,2m; đường kính gốc  >2cm Cây 37.500
Cao 1,8-2m; đường kính gốc >5-6cm Cây 180.000
Cao >2m; đường kính gốc >6-7cm Cây 210.000
Cao >3m; đường kính gốc >9-10cm Cây 1.350.000
Cao >3m; đường kính gốc >10-12cm Cây 2.700.000
Cao >3,5m; đường kính gốc >12-15cm Cây 4.200.000
Cao >4m; đường kính gốc >20-25cm Cây 6.000.000
Cao >4,5m; đường kính gốc >26-30cm Cây 9.000.000
6  Sứ cùi ấn độ(Sứ đại)-hoa đỏ tía Cây giống cao 1-1,2m có Cây 300.000
Cây cao >3m; đường kính gốc >9-10cm Cây 5.250.000
7 Xà cừ(sọ khỉ) Cây giống cao 0,5-0,6m Cây 6.500
Cây giống cao 1,0m Cây 15.000
Cao >3m; d gốc 6-7cm Cây 135.000
Cao >4m; d gốc 8-9cm Cây 180.000
Cao >4m; d gốc 10-12cm Cây 225.000
Cao >4m; d gốc 15cm Cây 300.000
Cao >4m; d gốc 20cm Cây 525.000
Cao >4m; d gốc 25-30cm Cây 3.750.000
8 Cây long não(hoa chùm, màu vàng;vỏ, lá, hoa đều thơm) D gốc 1cm, cao >0,8-1m cây trong bầu 17*22cm Cây 18.000
D gốc 3-4cm, cao >2m cây trong bầu 35*40cm Cây 180.000
D gốc 4-5cm, cao >3m cây trong bầu 35*40cm Cây 300.000
D gốc 6-7cm, cao >3m cây trong bầu 50*40cm Cây 675.000
D gốc 10-12cm, cao >4m cây trong bầu 50*40cm Cây 1.500.000
9 Cây điệp vàng(Muồng hoa vàng) Cao 0,5m,  bầu 17*22cm Cây 6.500
Cao 1m,  bầu 17*22cm Cây 9.000
Cao 1,5m,  bầu 30*35cm Cây 30.000
Cao 1,5-1,8m, d gốc >3cm, bầu 30*35cm Cây 75.000
Cao 2m, d gốc >5-6cm, bầu 40*40cm Cây 180.000
Cao 3m, d gốc >8-10cm, bầu 40*40cm Cây 525.000
10 Cây lim Sẹt – hàng dưỡng(Phượng vàng) Cao 0,5m,  bầu 17*22cm Cây 6.000
Cao 1m,  bầu 17*22cm Cây 9.000
Cao 1,5m,  bầu 30*35cm Cây 52.500
Cao 2,0m, d gốc >2cm, bầu 30*35cm Cây 60.000
Cao 3m, d gốc >5-6cm, bầu 40*40cm Cây 67.500
Cao 3,5m, d gốc >7-8cm, bầu 40*40cm Cây 270.000
Cao 3m, d gốc >8-10cm, bầu 50*40cm Cây 420.000
Cao >4m, d gốc >12-15cm, bầu 50*40cm Cây 1.200.000
Cao >4m, d gốc >20cm, bầu 50*40cm Cây 1.800.000
Cao >4m, d gốc >25cm, bầu 70*50cm Cây 2.250.000
Cao >4m, d gốc >30cm, bầu 70*50cm Cây 2.700.000
11 Phượng vĩ hoa đỏ(Phượng đỏ) Cao 0,5m, bầu 17*22cm Cây 7.000
Cao 1m, bầu 17*22cm Cây 9.000
Cao 1,4m,  bầu 30*35cm Cây 39.000
Cao 2,0m, d gốc >2cm, bầu 30*35cm Cây 60.000
Cao 3m, d gốc >5-6cm, bầu 40*40cm Cây 67.500
Cao 3,5m, d gốc >7-8cm, bầu 40*40cm Cây 270.000
Cao 3m, d gốc >8-10cm, bầu 50*40cm Cây 420.000
Cao >4m, d gốc >12-15cm, bầu 50*40cm Cây 1.200.000
Cao >4m, d gốc >20cm, bầu 50*40cm Cây 1.800.000
Cao >4m, d gốc >25cm, bầu 70*50cm Cây 3.750.000
Cao >4m, d gốc >30cm, bầu 70*50cm Cây 4.200.000
Cao >4m, d gốc >35-40, bầu 70*50cm Cây 6.000.000
12 Phượng tím, hoa trắng Cao 2m Cây 37.500
Cao 2,5m Cây 225.000
Cao 3,0m Cây 300.000
 13 Cây thông thiên đỏ, đỏ hường(Trúc đào đỏ) Cao >0,6-0,8m  Giỏ 8 12.000
Cao 1,0-1,20m  Giỏ 8 21.000
Cao 1,5-2,0m  Giỏ 8 135.000
 14 Cây thông thiên vàng(Muồng hoàng yến, trúc đào vàng) Cao 1,5 bầu  40 Cây 37.500
Cao 2m bầu  40 Cây 52.500
 15 Cây Muồng Đen(Hoa vàng) Cao 1,5m -Bầu 40 Cây 9.000
Cao 2,0m -Bầu 40 Cây 45.000
 16 Cây Muồng Hoa Đào(anh đào)Hoa từ kẽ lá trổ ra,không phải loại trồng làm nọc tiêu ở Đồng Nai Cao 0,5m Cây 19.000
Cao 3m, d gốc 6-7cm bầu  35*40 Cây 270.000
Cao 3m, d gốc 8-9cm bầu  35*40 Cây 450.000
 17 Hoàng hậu hoa vàng(Muồng hoàng yến, bò cạp nước, Osaka vàng) Cao 0,6-0,8m Cây 9.500
Cao 1,0m Cây 15.000
Cao 2m- bầu  35*40 Cây 75.000
Cao 3m; d gốc 6-7cm- bầu  35*40 Cây 225.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm- bầu  35*40 Cây 850.000
Cao 5m; d gốc 12-13cm- bầu  40*40 Cây 1.400.000
Cao 5m; d gốc 14-15cm- bầu  40*40 Cây 3.500.000
Cao 5m; d gốc 18-20cm- bầu  40*40 Cây 4.500.000
Cao 5m; d gốc 25cm- bầu  40*40 Cây 3.750.000
 18 Hoàng hậu hoa đỏ(osaka hoa đỏ) Cao 0,6-0,8m Cây 9.000
Cao 1,0m Cây 15.000
Cao 2m; d gốc 4-5cm bầu  35*40 Cây 75.000
Cao 3m; d gốc 6-7cm- bầu  35*40 Cây 105.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm- bầu  35*40 Cây 225.000
Cao 5m; d gốc 12-13cm- bầu  40*40 Cây 375.000
Cao 5m; d gốc 14-15cm- bầu  40*40 Cây 675.000
Cao 5m; d gốc 18-20cm- bầu  40*40 Cây 1.500.000
Cao 5m; d gốc 25cm- bầu  40*40 Cây 2.250.000
 19 Cây chuông vàng Cao 0,3m-cây giống Cây 9.500
Cao 2,0m; d gốc 5-6cm Cây 330.000
Cao 2,5m; d gốc 7-8cm Cây 420.000
Cao 2,7-3m; d gốc 9-10cm Cây 450.000
Cao >3m; d gốc 13-15cm Cây 1.125.000
Cao >3m; d gốc 16-20cm Cây 1.800.000
20 Chuông hồng(Kèn hồng) Cây giống cao 5-10cm Cây 15.000
Cao 2,7-3m; d gốc 5-6cm Cây 450.000
Cao 2,7-3m; d gốc 9-10cm Cây 1.050.000
Cao 2,7-3m; d gốc 12cm Cây 1.350.000
Cao >3m; d gốc 13-15cm Cây 1.950.000
21 Chuông đỏ(Sò đo cam, hồng kỳ) Cao 2,m; d gốc 3cm Cây 45.000
Cao 2,5m; d gốc 4cm Cây 75.000
Cao 3m; d gốc 5-6cm Cây 105.000
Cao 3m; d gốc 7-8cm Cây 180.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm Cây 390.000
Cao 4m; d gốc 12-15cm Cây 550.000
Cao 4m; d gốc 18-20cm Cây 1,500.000
Cao 5m; d gốc 20-25cm Cây 2.900.000
22 Lan hoàng hậu(móng bò – hoa ban) Cao 2,m; d gốc 3cm Cây 135.000
Cao 2,5m; d gốc 4cm Cây 225.000
Cao 3m; d gốc 5-6cm Cây 375.000
Cao 3m; d gốc 7-8cm Cây 450.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm Cây 480.000
Cao 4m; d gốc 12-14cm Cây 2.700.000
Cao 4m; d gốc 15-18cm Cây 3.500.000
Cao 5m; d gốc 20-25cm Cây 6.000.000
23 Cây Sứ Ngọc Lan(Ngọc Lan trắng, Bạch Ngọc Lan)(chú ý: cây này rất khó sống,hàng phảitrong bịch,trước khi giao hàng phải nhấc bọc lên và dưỡng) Cao 1,0m; d gốc 1-2cm Cây 19.000
Cao 1,5m; d gốc 2-3cm Cây 105.000
Cao 2,m; d gốc 3cm Cây 135.000
Cao 2,5m; d gốc 4cm Cây 180.000
Cao 3m; d gốc 5-6cm Cây 300.000
Cao 3m; d gốc 7-8cm Cây 375.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm Cây 1.050.000
Cao 4m; d gốc 12-15cm Cây 2.250.000
Cao 4m; d gốc 18-20cm Cây 2.700.000
Cao 5m; d gốc 20-25cm Cây 3.750.000
24 Điệp phèo heo Cao 1,0m; d gốc 1-2cm Cây 9.000
Cao 1,5m; d gốc 2-3cm Cây 15.000
Cao 2,m; d gốc 3cm Cây 45.000
Cao 2,5m; d gốc 4cm Cây 75.000
Cao 3m; d gốc 5-6cm Cây 225.000
Cao 3m; d gốc 7-8cm Cây 300.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm Cây 375.000
Cao 4m; d gốc 12-15cm Cây 450.000
Cao 4m; d gốc 18-20cm Cây 1.050.000
Cao 5m; d gốc 30-40cm Cây 2.850.000
25 Me tây(cây còng,cây muồng ngủ, muồng tím) Cao 0,8 – 1m; d gốc 1-2cm Cây 9.000
Cao 1,4m; d gốc 2-3cm Cây 39.000
Cao 2,m; d gốc 3cm Cây 75.000
Cao 2,5m; d gốc 4cm Cây 150.000
Cao 3m; d gốc 5-6cm Cây 180.000
Cao 3m; d gốc 7-8cm Cây 210.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm Cây 375.000
Cao 4m; d gốc 12-15cm Cây 1.500.000
Cao 4m; d gốc 18-20cm Cây 1.800.000
Cao 5m; d gốc 25-30cm Cây 3.000.000
26 Cây sa kê Cao 1,0m; d gốc 1-2cm Cây 37.500
Cao 1,3 – 1,5m; d gốc 2-3cm Cây 75.000
Cao 2,m; d gốc 3cm Cây 105.000
Cao 2,5m; d gốc 4cm Cây 150.000
Cao 3m; d gốc 5-6cm Cây 180.000
Cao 3m; d gốc 7-8cm Cây 225.000
Cao 4m; d gốc 9-10cm Cây 750.000
Cao 4m; d gốc 12-15cm Cây 1.050.000
Cao 4m; d gốc 18-20cm Cây 3.000.000
Cao 5m; d gốc 25-30cm Cây 3.750.000
Cao 6m; d gốc 35-40cm Cây 13.500.000
27 Cây sanh cắt col Loại cao 4m, đường kính col 1,8m Cây 4.500.000
Loại cao 3m, đường kính col 1,5m Cây 3.750.000
Loại cao 2,5m, đường kính col 1,2m Cây 1.800.000
Loại cao 2,0m, đường kính col 1,2m Cây 1.500.000
Loại cao 1,5m, đường kính col 0,8-0,9m Cây 750.000
Loại cao 1,2m, đường kính col 0,7-0,8m Cây 450.000
Cây sanh tự nhiên thân trực Loại cao >3m, đường kính gốc 9-10cm Cây 750.000
Loại cao >4m, đường kính gốc 15cm Cây 2.250.000
Sanh cổ thụ d gốc >60cm cao >6m Cây 37.500.000
Cây sanh tứ diện Loại cao >3m, đường kính gốc 15cm, đường kính tán >1,4m Cây 11.250.000
Loại cao >3m, đường kính gốc 15cm, đường kính tán >2,0m loại tuyệt đẹp Cây 22.500.000
Loại cao >2m, đường kính gốc 15cm, đường kính tán >1,8m loại tuyệt đẹp Cây 19.500.000
Loại cao >1,5m, đường kính gốc 10cm, đường kính tán >1,0m loại tuyệt đẹp Cây 4.500.000
Cây sanh cắt tầng Loại cao >5,0m,  đường kính tán >1,5m loại tuyệt đẹp, có( 9-11 tầng) Cây 7.500.000
Loại cao >3,0m,  đường kính tán >1,4m loại tuyệt đẹp, có 5 tầng Cây 4.500.000
Loại cao >2,0m,  đường kính tán >1,4m loại tuyệt đẹp Cây 3.750.000
 28 Cây Gừa(cây si) cắt col Loại cao 4m, đường kính col 1,8m Cây 3.900.000
Loại cao 3m, đường kính col 1,5m Cây 3.000.000
Loại cao 2,5m, đường kính col 1,2m Cây 1.425.000
Loại cao 2,0m, đường kính col 1,2m Cây 1.200.000
Loại cao 1,5m, đường kính col 0,8-0,9m Cây 600.000
Loại cao 1,2m, đường kính col 0,7-0,8m Cây 360.000
Cây Gừa(cây si) tự nhiên thân trực Loại cao >3m, đường kính gốc 9-10cm Cây 600.000
Loại cao >4m, đường kính gốc 15cm Cây 1.200.000
Gừa cổ thụ d gốc >60cm cao >6m Cây 22.500.000
Cây Gừa(cây si)cắt tầng Loại cao >5,0m,  đường kính tán >1,5m loại tuyệt đẹp, có( 9-11 tầng) Cây 6.000.000
Loại cao >3,0m,  đường kính tán >1,4m loại tuyệt đẹp, có 5 tầng Cây 3.750.000
Loại cao >2,0m,  đường kính tán >1,4m loại tuyệt đẹp Cây 3.000.000
 29 Cây Thốt Nốt(hàng dưỡng) Loại có nóng cao 2,5-3m,  có 4-5 lá, chu vi gốc >180cm Cây 6.000.000
Loại có nóng cao 4-4,5m,  có 4-5 lá, chu vi gốc >180cm Cây 6.750.000
30 Cọ Dầu(hàng dưỡng) Loại có nóng cao 1-1,5m,  có 7-9 lá, chu vi gốc >180cm Cây 3.750.000
Loại có nóng cao 2,5-3m,  có 7-9 lá, chu vi gốc >180cm Cây 8.250.000
Loại có nóng cao 5m,  có 7-9 lá, chu vi gốc >180cm Cây 6.000.000
Loại chưa có nóng cao vuốt lá 2,5-3m, chu vi gốc 80-100cm Cây 550.000
31 Liễu hoa đỏ lá lớn(Liễu lồng đèn-tràm liễu) Loại cao >3,5m, chu vi gốc 9-10cm Cây 1.650.000
32 Cây lộc vừng(lá lớn, lá nhỏ) Lọai cao 1,4-1,5m, chu vi gốc >0,15m Cây 525.000
Lọai cao >4m, chu vi gốc >0,4m, cây tán đều đẹp Cây 1.800.000
Lọai cao >5m, chu vi gốc >0,6m, cây tán đều đẹp Cây 7.500.000
Lọai cao >5m, chu vi gốc >0,9mcm, cây tán đều đẹp Cây 11.250.000
Lọai cao >5m, chu vi gốc >2,0m, cây tán đều đẹp Cây 52.500.000
33 Cây Me chua Việt Nam Lọai cao >2,2m, chu vi gốc >0,15m, cây tán đều đẹp Cây 270.000
Lọai cao >2,5m, chu vi gốc >0,2m, cây tán đều đẹp Cây 330.000
Lọai cao >3,0m, chu vi gốc >0,3m, cây tán đều đẹp Cây 675.000
36 Cây Sa la, hay cây Đầu Lân(loại cây tâm linh đứng hàng đầu) Cay giong cao 1m Cây 20.000
Lọai cao >4,0m, chu vi gốc >0,3m, cây tán đều đẹp Cây 800.000
Lọai cao >5,0m, chu vi gốc >0,4-0,5m, cây tán đều đẹp Cây 1.200.000
Lọai cao >6,0m, chu vi gốc >0,6m, cây tán đều đẹp Cây 2.550.000
Lọai cao >6,0m, chu vi gốc >0,8-0,9m, cây tán đều đẹp Cây 9.000.000
37 Cây thông caribe Lọai cao >2,0m, chu vi gốc >0,15m, cây tán đều đẹp Cây 165.000
Lọai cao >1,5m, chu vi gốc >0,12m, cây tán đều đẹp Cây 105.000
Lọai cao >1,0m, chu vi gốc >0,07-0,09m, cây tán đều đẹp Cây 75.000
38 Gừa tàu dáng tự nhiên Lọai cao >1,0m(Cây giống) Cây 15.000
Lọai cao >2,0m(Cây giống) Cây 225.000
Lọai cao >3,0m, chu vi gốc >0,5m, cây tán đều đẹp Cây 600.000
Lọai cao >4,0m, chu vi gốc >0,6m Cây 900.000
Lọai cao >6,0m, chu vi gốc >2,0m cây cổ thụ Cây 18.000.000
39 Cây Đa búp đỏ(mặt trên của lá xanh, mặt dưới tím) Lọai cao >0,5m(Cây giống) Cây 90,000
40 Cây Sấu(Chưa có giá) Lọai cao >2,0m(Cây giống) Cây 105.000
41 Cây giống Dế Ngựa  Loại cao >15cm Cây
42 Cây giống mủ chôm(trôm mủ) Loại cao >0,8cm Cây 40.000
43 Cây Gió Bầu(trầm hương) Lọai cao >1,0m(Cây giống) Cây 22.500
44 Cây Căm xe Lọai cao >2,0m(Cây giống) Cây 45.000
45 Cây Gõ Đỏ Lọai cao >2,0m(Cây giống) Cây 45.000
Lọai cao >4,0m, chu vi gốc >0,2m, cây tán đều đẹp Cây 1.050.000
46 Cẩm Lai Lọai cao >2,0m(Cây giống) Cây 45.000
47 Cây Chắc (cây lấy gỗ Chắc-gỗ mun-vàng đen) Lọai cao >1,0m(Cây giống) Cây 52.500
48 Cây Chiêu Liêu (giống bàng ĐL nhưng lá tròn to hơn) Lọai cao >1,0m(Cây giống) Cây 15.000
49 Cây Gíang Hương Ấn Độ Lọai cao >2,0m cây giống Cây  45.000
Lọai cao >3,0m, chu vi gốc >0,2m, cây tán đều đẹp Cây 375.000
Lọai cao >4,0m, chu vi gốc >0,4m, cây tán đều đẹp Cây 1.050.000
Lọai cao >5,0m, chu vi gốc >0,7m, cây tán đều đẹp Cây 2.250.000
50 Cây Gĩa tỵ Cao 220-250 Cây 120.000
51 Cây Nhạc Ngựa Lọai cao >2,0m cây giống Cây 67.500
Lọai cao >1,0m cây giống Cây 22.500
Lọai cao >0,5m cây giống Cây 10.500
52 Cây Lát Hoa -hoa đỏ bầu 30-là loại cây lấy gỗ lát, hoa trắng Lọai cao >3,0m cây giống, chu vi gốc >0,15m Cây 225.000
Lọai cao >2,0-2,5m cây giống Cây 90.000
53 Cây Sưa Lọai cao >0,2-0,3m cây giống Cây 9.000
Lọai cao >1,0m cây giống Cây 22.500
54 Cây Trắc (gỗ Mun-vàng mun) Lọai cao >1,0m cây giống Cây 45.000
55 Cây Tường vi Lọai cao >0,5m cây giống Cây 50.000
56 Cây Sộp cổ thụ Lọai cao >7,0m, Chu vi gốc >2,0m Cây 27.000.000
57 Cây Dừa Bến tre (hàng dưỡng)  Dừa xiêm vàng nóng cao >1m, chu vi gốc >100cm, cao vuốt lá >4m, có >7 lá Cây 750.000
 Dừa xiêm vàng nóng cao >2m, chu vi gốc >100cm, cao vuốt lá >4m, có >7 lá Cây 975.000
 Dừa xiêm vàng nóng cao >3m, chu vi gốc >100cm, cao vuốt lá >4m, có >7 lá Cây 1.350.000

 

 

THUYẾT MINH BẢNG GIÁ CÂY XANH Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển Thanh toán trước 30% khi kí hợp đồng và thanh toán 70% sau khi hàng được chuyểng đến nơi Mỗi địa phương có thể gọi tên khác nhau. Liên hệ với chúng tôi để được tu vấn miển phí

LIÊN HỆ

Sân vườn Nhất Tâm là đơn vị cung cấp cây cảnh chất lượng và uy tín. Quý khách có nhu cầu cung cấp cây cảnh, cây công trình …….. Và tìm hiểu về thông tin bảng giá cây xanh 2014 các loại xin liên hệ hotline 0127 27 27 983  ( Ms trân) hoặc mail sanvuonhattam@gmail.com

Related Posts